dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
h^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "h^"
Hà đã ăn chân, sợ gì nước mặn
Hạ Bì ăn ốc ăn trai, ăn thì ăn vậy chẳng ai biết cùng
Hạ bút thành chương
Hắc bạch phân minh
Hạc bay lầu trống
Hạc lập kê quần
Hạc nội mây ngàn
Hạ hồi phân giải
Hà hơi tiếp sức
Hà địa bất sanh tài
Hà địa bất sinh tài
Hai đấm cũng bằng một đạp
Hải án hà thanh
Hai ba dông ra nồm vào, rủ nhau đánh cá chà cá nhám
Hai bàn tay nuôi cái miệng
Hai bàn tay trắng
Hãi bát cơm đầy, không hãi thầy to tiếng
Hại bát cơm đầy, không hại thầy to tiếng
Hai bó mới có một gia
Hai cánh xập xoè như dơi, thì thôi cứ việc vái trời mà ra
Hai chín chống nhau
Hai chín trông nhau
Hai chữ tài sắc thì bỏ xuống đất, hai chữ nhân nghĩa thì cất lên tra
Hái củi ba năm thiêu một giờ
Hai cùng nể đường rộng bỏ trống, hai không nể đầu gối hất nhau
Hai dạ ba lòng
Hái dâu mong râm, được tầm mong nắng
Hái hoa cuối mùa
Hai ló mới có một gạo
Hai mắt dồn một
Hai mặt một lời
Hai mắt đổ dồn làm một
Hai miệng một lời
Hai mốt hai hai nước cạn đứng bóng
Hái mú lặn hồ
Hai mươi bốn giăng mọc còn nằm, hai mươi nhăm giăng mọc đã dậy
Hai mươi bốn trăng mọc còn nằm, hai mươi lăm trăng mọc đã dậy
Hai mươi giấc tốt hai mốt nửa đêm
Hai mươi mốt Lê Lai, hai mươi hai Lê Lợi, hai mươi ba giỗ mụ hàng dầu
Hai mươi mốt Lê Lai, hai mươi hai Lê Lợi, hai mươi ba mưa ro nhà đi
Hai mươi mốt Lê Lai, hai mươi hai Lê Lợi, hai mươi ba mưa trôi lá bánh, mưa rửa bát
Hai năm rõ mười
Hái ngọn đọt hơn hái gốc
Hai người đánh một chẳng chột cũng què
Hại người chẳng bõ khi người hại cho
Hại nhân nhân hại
Hại nhơn, nhơn hại
Hái ra tiền
Hai sương một nắng
Hai tai một đầu, hai râu một cầm
Hai tay buông xuôi
Hai tay hai gậy
Hai tay vày lỗ miệng
Hai tay vầy lỗ miệng
Hai tay vây lỗ miệng
Hai tay vo đút một lỗ miệng
Hai tay vun lỗ miệng
Hải thệ sơn minh
Hai thớ ba dòng
Hai thóc mới được một gạo
Hai thóc một gạo
Hai thưng cùng chừng một đấu
Hai thưng cũng vào một đấu
Hai thưng đổ một đấu
Hai thưng vào một đấu
Hai thứ tóc trên đầu
Hai vai gánh nặng hoà hai
Hai vợ chồng đều chẳng ra gì
Hai vợ chồng son đẻ một con hoá bốn
Hai vợ chồng son, đẻ một con hoá bốn người
Hai vợ chồng son đẻ một con thành bốn
Hai vợ chồng, sống gửi thịt, thác gửi xương
Hải yến hà thanh
Hả lòng hả dạ
Ham ăn giữ nết, chết không ai thương
Ham ăn mắc bẫy
Ham ăn thì lú, ham ngủ thì mê
Ham ăn thì mắc bẫy
Ham bữa giỗ lỗ bữa cày
Ham cái nết chẳng hết chi người
Ham cái nết chẳng hết chỉ người
Ham cái nết không hết chỉ người
Hàm chó vó ngựa
Hàm chó, vó ngựa, cựa gà, ngà voi
Ham danh háo lợi
Hẩm duyên lấy phải chồng đần, có trăm mẫu ruộng bán dần mà ăn
Hăm hăm hở hở, nhọc thở hết hăm
Hàm huyết phúng nhơn tiên ô tự khẩu
Hàm huyết phún nhân, tiên ố tự khẩu
Hàm huyết phún nhân, tiên ô tự khẩu
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...